Keo Loctite 401 20g màu trắng là dòng keo dán nhanh đa năng cao cấp, nổi bật với khả năng kết dính siêu mạnh và khô nhanh chỉ trong vài giây. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong cả công nghiệp và dân dụng, đặc biệt hiệu quả với các vật liệu khó dán như nhựa, cao su, kim loại.
Keo có thể có màu trắng nhẹ hoặc trong suốt tùy lô sản xuất, nhưng sau khi khô vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ cao.
Thông số kỹ thuật keo Loctite 401 20g trắng
– Độ nhớt : thấp
– Sửa chữa : Độ ẩm
– Ứng dụng : dán liên kết
– Vật liệu cần dính: Gỗ, giấy, da và vải.
– Trọng lượng riêng (25 độ C) : 1.06 N/m3
– Độ nhớt (20 độ C) 3000 s^-1: 70-110 cP
– Độ nhớt (20 độ C) 1 trục 30 vòng quay/phút: 90-140 cP
Đặc điểm nổi bật của Keo Loctite 401 20g màu trắng
- Keo dán đa năng: Sử dụng hiệu quả trên nhiều vật liệu như nhựa, cao su, gỗ, kim loại, gốm sứ…
- Dán vật liệu khó: Đặc biệt phù hợp với các bề mặt khó kết dính như EPDM, Viton, Nylon
- Khô nhanh: Thời gian kết dính chỉ từ 3 – 10 giây
- Độ bền cao: Liên kết chắc chắn, không dễ bong tróc
- Không hóa trắng, không giòn keo sau thời gian sử dụng
Đây là giải pháp lý tưởng nếu bạn cần một loại keo siêu dính – siêu bền – dễ sử dụng.
Ưu điểm của Keo Loctite 401 20g màu trắng
- Lực bám dính cực cao, kể cả trên bề mặt khó
- Độ nhớt thấp, dễ thẩm thấu vào khe hở nhỏ
- Tăng độ bền mối ghép, chịu lực tốt
- Dễ sử dụng, không cần pha trộn
- Tiết kiệm thời gian thi công
So với nhiều loại keo thông thường trên thị trường, Keo Loctite 401 20g màu trắng cho hiệu quả vượt trội và ổn định hơn trong thời gian dài.
Ứng dụng của Keo Loctite 401 20g màu trắng
Nhờ đặc tính dán nhanh và chắc, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong:
- Ngành cơ khí – sản xuất công nghiệp
- Dán kim loại, linh kiện máy móc
- Dán giày dép, đồ thể thao
- Dụng cụ gia đình và sửa chữa nhanh
- Dán nhựa, cao su, vật liệu composite
- Ứng dụng trong ngành điện tử
Đặc biệt phù hợp cho các nhu cầu cần độ chính xác và độ bền cao.
Hướng dẫn sử dụng Keo Loctite 401 20g màu trắng
Để đạt hiệu quả tốt nhất, bạn nên thực hiện theo các bước sau:
- Làm sạch bề mặt cần dán (loại bỏ bụi, dầu, nước)
- Nhỏ một lượng keo vừa đủ lên bề mặt
- Ép chặt hai bề mặt trong vài giây
- Giữ cố định để đảm bảo liên kết chắc chắn
- Mẹo: Với bề mặt nhựa khó dán, có thể kết hợp thêm Primer để tăng độ bám dính.
Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
- Tránh để keo dính vào da và mắt
- Không dùng khăn giấy hoặc bàn chải để tán keo
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát
- Nhiệt độ lý tưởng: 2 – 8°C để đảm bảo chất lượng
Thông số kỹ thuật sản phẩm Keo dán đa năng Loctite 4xx Series
| Model | ![]() |
![]() |
![]() |
| Thể tích / Trọng lượng | 1 oz / 1L | 20g / 500g | 20g / 500g |
| Màu | Đen | Trong suốt | Không màu |
| Chất nền kết dính | kim loại, nhựa, cao su | Gỗ, giấy, da | Kim loại, nhựa, chất đàn hồi |
| Loại | Ethyl | Ethyl | Kiềm |
| Độ nhớt | 100 – 800 | 90 – 140 | 1100 – 1650 |
| Nhiệt độ hoạt động | -54 ~ 100 °C | -53 ~ 82 °C | -40 ~ 100 °C |
| Thời gian khô | 24h | 24h | 24h |
| Độ bền cắt | 26 | 18 / 26 | 14 / 22 |
| Mật độ tương đối | 1.1 | 1.1 | 1.1 |
| Model | ![]() |
![]() |
![]() |
| Thể tích / Trọng lượng | 20g / 500g | 500g | 20g |
| Màu | Không màu | Không màu | Không màu |
| Chất nền kết dính | nhựa, cao su | kim loại, nhựa, cao su | gỗ, giấy, da |
| Loại | Ethyl | Ethyl | Ethyl |
| Độ nhớt | 10 – 25 | 25 – 55 | 18000 – 40000 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 ~ 100 °C | -54 ~ 100 °C | |
| Thời gian khô | 24h | 24h | 24h |
| Độ bền cắt | 15 / 25 | 16 / 26 | 18 / 26 |
| Mật độ tương đối | 1.1 | 1.05 | 1.1 |
| Model | ![]() |
![]() |
![]() |
| Thể tích / Trọng lượng | 20g | 20g | 20g |
| Màu | Đen | Không màu | Không màu – đục |
| Chất nền kết dính | kim loại, nhựa, cao su | kim loại, nhựa, cao su | kim loại, nhựa |
| Loại | Ethyl | Ethyl | Ethyl nhựa |
| Độ nhớt | 1700 – 5000 | 4000 – 8000 | 2.5 – 6 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 ~ 80 °C | -40 ~ 80 °C | |
| Thời gian khô | 24h | 24h | 24h |
| Độ bền cắt | 22 | 18 / 26 | 10.3 |
| Mật độ tương đối | 1.1 | 1.05 | 1.05 |
| Model | ![]() |
![]() |
![]() |
| Thể tích / Trọng lượng | 20g | 20g | 20g |
| Màu | Không màu | Trong suốt | Trong suốt |
| Chất nền kết dính | cao su, kim loại, nhựa | Kim loại, cao su, nhựa | Kim loại, cao su, nhựa |
| Loại | Ethyl | Methyl | Ethyl |
| Độ nhớt | 100 – 150 | 1100 – 1600 | 1150 – 2000 |
| Nhiệt độ hoạt động | -53 ~ 82 °C | -40 ~ 80 °C | -40 ~ 80 °C |
| Thời gian khô | 24h | 24h | 24h |
| Độ bền cắt | 18 / 26 | 20 / 30 | 18 / 26 |
| Mật độ tương đối | 1.05 | 1.1 | 1.05 |
| Model | ![]() |
![]() |
![]() |
| Thể tích / Trọng lượng | 20g | 20g / 500g | 20g / 500g |
| Màu | Trong suốt | Không màu | Đen |
| Chất nền kết dính | Kim loại, thủy tinh | Kim loại, nhựa, cao su | Kim loại, nhựa, cao su |
| Loại | Ethyl | Ethyl | Ethyl |
| Độ nhớt | 3 – 8 | 1 – 5 | 110 – 210 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 ~ 80 °C | -40 ~ 80 °C | ~ 120 °C |
| Thời gian khô | 24h | 24h | 24h |
| Độ bền cắt | 2.8 | 15 / 26 | 23 / 27 |
| Mật độ tương đối | 1.05 | 1.05 | 1.05 |
| Model | ![]() |
![]() |
![]() |
| Thể tích / Trọng lượng | 20g | 20g | 20g |
| Màu | Đen | Không màu | Không màu |
| Chất nền kết dính | Kim loại, nhựa, cao su | Kim loại, nhựa, cao su | Nhựa, cao su |
| Loại | Ethyl | Ethyl | Ethyl |
| Độ nhớt | 5000 – 16000 | 2000 – 2500 | 95 – 125 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 ~ 80 °C | ||
| Thời gian khô | 24h | 24h | 24h |
| Độ bền cắt | 25 / 29 | 18 / 26 | 18 / 26 |
| Mật độ tương đối | 1.05 | 1.05 | 1.05 |
| Model | ![]() |
![]() |
![]() |
| Thể tích / Trọng lượng | 20g | 20g | 20g |
| Màu | Không màu | Trong suốt | Không màu |
| Chất nền kết dính | Kim loại, nhựa, cao su | Kim loại, nhựa, cao su | Gỗ, giấy, da, vải |
| Loại | Ethyl | Ethyl | Ethyl |
| Độ nhớt | 1100 – 1600 | 550 – 850 | 18000 – 40000 |
| Nhiệt độ hoạt động | -50 ~ 100 °C | -40 ~ 120 °C | |
| Thời gian khô | 24h | 24h | 24h |
| Độ bền cắt | 16 / 26 | 22 | 18 / 26 |
| Mật độ tương đối | 1.05 | 1.05 | 1.1 |
| Model | ![]() |
![]() |
![]() |
| Thể tích / Trọng lượng | 20g | 20g / 500g | 20g |
| Màu | Trong suốt | Đen | Không màu |
| Chất nền kết dính | Kim loại, nhựa, chất đàn hồi | Kim loại, nhựa, cao su | Da, giấy, vải |
| Loại | Kiềm | Ethyl | Ethyl / butyl |
| Độ nhớt | 30 – 60 | 100 – 200 | 250 – 500 |
| Nhiệt độ hoạt động | -53~80 °C | -53~99 °C | |
| Thời gian khô | 24h | 24h | 24h |
| Độ bền cắt | 14 / 22 | 22 / 30 | 11 / 15 |
| Mật độ tương đối | 1.1 | 1.05 | 1.1 |
| Model | ![]() |
![]() |
![]() |
| Thể tích / Trọng lượng | 20g | 20g | 20g |
| Màu | Không màu | Không màu | Không màu |
| Chất nền kết dính | Da, giấy, vải | Kim loại, nhựa, cao su | Kim loại, nhựa, cao su |
| Loại | Ethyl / butyl | Ethyl | Methyl |
| Độ nhớt | 3000 – 5500 | 20 – 60 | 100 – 150 |
| Nhiệt độ hoạt động | -53~82 °C | -53~82 °C | |
| Thời gian khô | 24h | 24h | 24h |
| Độ bền cắt | 11 / 17 | 16 / 26 | 20 / 30 |
| Mật độ tương đối | 1.1 | 1.05 | 1.1 |
| Model | ![]() |
![]() |
![]() |
| Thể tích / Trọng lượng | 1oz | 20g | 20g / 500g |
| Màu | Không màu | Không màu | Đen |
| Chất nền kết dính | Kim loại, nhựa, cao su | Kim loại, nhựa, cao su | Kim loại, nhựa, cao su |
| Loại | Ethyl | Ethyl | Ethyl |
| Độ nhớt | 400 – 600 | 18000 – 40000 | 100 – 200 |
| Nhiệt độ hoạt động | -53~121 °C | -50 ~ 82 °C | |
| Thời gian khô | 24h | 24h | 24h |
| Độ bền cắt | 19 | 18 / 26 | 28 |
| Mật độ tương đối | 1.1 | 1.1 | 1.1 |
| Model | ![]() |
![]() |
![]() |
| Thể tích / Trọng lượng | 20g / 500g | 20g | 20g |
| Màu | Xanh | Không màu | Không màu |
| Chất nền kết dính | Nhựa, cao su | Kim loại, nhựa, cao su | Kim loại, nhựa, cao su, gỗ |
| Loại | Ethyl | Ethyl | Ethyl |
| Độ nhớt | 40 – 80 | 200 | 110 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 ~ 80 °C | -40 ~ 100 °C | -54 ~ 80 °C |
| Thời gian khô | 24h | 24h | 3h |
| Độ bền cắt | 20 | 26 | 22 |
| Mật độ tương đối | 1.05 | 1.05 | 1.05 |


































Reviews
There are no reviews yet.